dormant account

Học thuật
Thân thiện
dormant account

The bank notified the customer about their dormant account.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tài khoản không hoạt động: Một tài khoản ngân hàng hoặc tài khoản tài chính chủ sở hữu không thực hiện bất kỳ giao dịch nào (như gửi tiền, rút tiền, chuyển khoản) trong một khoảng thời gian dài được chỉ định trước, ngoại trừ các hoạt động tự động như tính lãi. Sau một thời gian nhất định, tài khoản này có thể bị chuyển sang trạng thái bị tịch thu theo luật định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The bank will charge a fee for reactivating a dormant account. (Ngân hàng sẽ tính phí để kích hoạt lại một tài khoản không hoạt động.)
    • If you do not make any transactions for five years, your savings account may be classified as a dormant account. (Nếu bạn không thực hiện bất kỳ giao dịch nào trong năm năm, tài khoản tiết kiệm của bạn có thể bị phân loại tài khoản không hoạt động.)
    • The funds in the dormant account were eventually transferred to the state treasury. (Số tiền trong tài khoản không hoạt động cuối cùng đã được chuyển vào ngân khố nhà nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to declare an account dormant": tuyên bố một tài khoản không hoạt động.

    • The bank has the right to declare an account dormant after a period of inactivity. (Ngân hàng quyền tuyên bố một tài khoản không hoạt động sau một thời gian không giao dịch.)
  • "dormant account regulations": quy định về tài khoản không hoạt động.

    • You should be aware of the dormant account regulations to avoid losing access to your funds. (Bạn nên biết về các quy định tài khoản không hoạt động để tránh mất quyền truy cập vào tiền của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Dormant (tính từ): không hoạt động, ngủ đông, tiềm ẩn.

    • a dormant volcano (một ngọn núi lửa không hoạt động)
    • dormant talents (những tài năng tiềm ẩn)
  • Inactive account (danh từ): tài khoản không hoạt động (cách gọi thông thường, có thể không mang tính pháp chính xác như "dormant account").

Từ đồng nghĩa
  • Inactive account: tài khoản không hoạt động.
  • Abandoned account: tài khoản bị bỏ hoang.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được sử dụng trực tiếp với "dormant account" đây một danh từ ghép. Các động từ thường đi kèm : "become", "be classified as", "reactivate", "declare").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "dormant account").

dormant account

The bank notified the customer about their dormant account.

Noun
  1. tài khoản không hoạt động